So sánh sản phẩm › 코엔자임Q10

코엔자임Q10 플러스

Nhà sản xuất 코스맥스바이오(주) Nhà sản xuất lớn GMP 캡슐 Số đăng ký 200400200023660 Đăng ký 2024-05-13
젤라틴(동물성) 캡슐연질캡슐타원형하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Coenzyme Q10 100 mg / 500 mg 100 mg
Vitamin B12 25 μg / 500 mg 25 μg
Vitamin E 11 mg α-TE / 500 mg 11 mg
Zinc 8.5 mg / 500 mg 8.5 mg
Selenium 55 μg / 500 mg 55 μg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

콩기름(대두유), 밀납, 레시틴, 올리브유, 중쇄중성지방유, 홍삼농축액분말, 포도씨앗유, 서양산사자추출물분말, 은행잎추출물(고시형), 불로초자실체

Vỏ nang

젤라틴, 글리세린, 심황색소, 안나토색소

Giải thích 6 phụ gia 4 cần lưu ý
레시틴 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 천연 유화제 (주로 대두·해바라기)
대두 유래가 많음 — 대두 알레르기면 원료 확인
콩기름 Chất mang · chất độn
연질캡슐 속 기름 원료를 희석하거나 녹이는 기름
대두 — 대두 알레르기면 확인 (정제유는 단백질이 거의 없지만 표시 대상)
젤라틴 Nguyên liệu vỏ nang
연질·경질 캡슐을 만드는 재료. 돼지·소·생선의 껍질이나 뼈에서 얻음
동물 유래 — 채식, 종교상 돼지·소를 피하는 분은 원료 표시(돼지/소/어류)를 확인
밀납 Chất bao phim
연질캡슐 속 내용물의 굳기를 맞추거나 코팅하는 재료. 꿀벌집에서 얻음
꿀벌 유래 — 엄격한 채식(비건)이면 확인
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
안나토색소 Phẩm màu
안나토 씨앗에서 얻은 주황 천연색소

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 비타민E : 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요.
  • 아연 : 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요.
  • 비타민B12 : 정상적인 엽산 대사에 필요.
  • 셀렌 : 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요.
  • 엽산 : 세포와 혈액생성에 필요, 태아 신경관의 정상 발달에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요.
  • 코엔자임Q10 : 항산화·높은 혈압 감소에 도움을 줄 수 있음.

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-05-13)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang