So sánh sản phẩm › 칼륨

칼센트

Nhà sản xuất 콜마비앤에이치(주)세종3공장 Nhà sản xuất lớn GMP 정 Số đăng ký 20240028080182 Đăng ký 2025-06-10
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)향료하루 두 번 이상

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Potassium 1,050 mg / 4,000 mg 1,050 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

보검선인장열매농축, 콩기름(대두유), 옥수수수염추출분말, 호박추출물, 옥수수단백추출물분말, 대나무수액, 천연향료(Spearmint), 병풀추출, 쌀발효분말, 옐로우스위트클로버잎, 옥수수전분, 카나우바왁스, 목화씨기름, 해조칼슘, 유당분말, 매실농축분말, 동결건조케일분말, 과일혼합분말

Giải thích 5 phụ gia 2 cần lưu ý
유당 Tá dược độn · chất kết dính
우유에서 얻은 당. 정제·가루의 부형제나 유산균 제품의 바탕으로 씀
우유 유래 — 유당불내증·우유 알레르기면 확인
콩기름 Chất mang · chất độn
연질캡슐 속 기름 원료를 희석하거나 녹이는 기름
대두 — 대두 알레르기면 확인 (정제유는 단백질이 거의 없지만 표시 대상)
카나우바왁스 Chất bao phim
정제 겉에 윤기를 내는 식물성 코팅(카나우바 야자 잎)
전분 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피·결합을 맞추는 부형제 (옥수수·감자 등)
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 칼륨 : 체내 물과 전해질 균형에 필요

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-06-10)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang