So sánh sản phẩm › 칼슘

점프업하이정 플러스

Nhà sản xuất 우리바이오(주) Nhà sản xuất vừa GMP 정 Số đăng ký 20190009483459 Đăng ký 2023-08-08
원형츄어블·젤리합성감미료당알코올천연감미료(스테비아 등)당류 첨가스테아린산마그네슘향료결정셀룰로스 등 부형제하루 두 번 이상씹어 먹는

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Calcium 500 mg / 5,600 mg 500 mg
Vitamin C 100 mg / 5,600 mg 100 mg
Iron 10 mg / 5,600 mg 10 mg
Iodine 150 μg / 5,600 mg 150 μg
Zinc 8 mg / 5,600 mg 8 mg
Niacin 8 mg NE / 5,600 mg 8 mg
Pantothenic acid 4.4 mg / 5,600 mg 4.4 mg
Vitamin D 10 μg / 5,600 mg 10 μg
Biotin 30 μg / 5,600 mg 30 μg
Vitamin B12 2.4 μg / 5,600 mg 2.4 μg
Vitamin K 70 μg / 5,600 mg 70 μg
Vitamin B6 1.07 mg / 5,600 mg 1.07 mg
Vitamin B1 0.857 mg / 5,600 mg 0.857 mg
Vitamin B2 0.9 mg / 5,600 mg 0.9 mg
Folate 400 μg / 5,600 mg 400 μg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

바나나엑기스분말, 포도당, 자일리톨, 가시오가피숙지황복합추출물(기능성원료인정제2013-14호), 밀크향분말, 스테아린산마그네슘, 타우린, 유단백가수분해물, 바나나향분말, 초유단백분말, 식물성크림, 결정셀룰로스, 이소말트, 산화마그네슘, 구연산, 농축유청, 효소처리스테비아, 클로렐라, L-라이신염산염, L-아르지닌, 기타가공품, 비타민E혼합제제, 건조효모(셀렌함유), 당류가공품, 레시틴, 생선콜라겐, 폴리감마글루탐산, 쌀배아발효추출분말, 초피나무열매추출물, 수크랄로스, 이노시톨, 프로바이오틱스(고시형)

Giải thích 10 phụ gia 4 cần lưu ý
자일리톨 Đường rượu
충치균이 잘 쓰지 못하는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능. 개에게는 매우 위험하니 반려견이 먹지 않게 보관
레시틴 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 천연 유화제 (주로 대두·해바라기)
대두 유래가 많음 — 대두 알레르기면 원료 확인
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
이소말트 Đường rượu
단맛을 내는 당알코올. 구미·사탕류에 씀
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
비타민E혼합제제 Chất bảo quản · chống oxy hóa
기름이 산패되지 않게 막는 산화방지제로도 씀 (오메가3 등)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 결합조직 형성과 기능유지에 필요
  • 철의 흡수에 필요
  • 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 정상적인 면역기능에 필요
  • 정상적인 세포분열에 필요
  • 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
  • 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
  • 상피세포의 성장과 발달에 필요
  • 체내 에너지 생성에 필요
  • 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
  • 단백질 및 아미노산 이용에 필요
  • 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
  • 탄수화물과 에너지 대사에 필요
  • 세포와 혈액생성에 필요
  • 태아 신경관의 정상 발달에 필요
  • 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
  • 뼈의 형성과 유지에 필요
  • 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
  • 정상적인 엽산 대사에 필요
  • 정상적인 혈액응고에 필요
  • 뼈의 구성에 필요
  • 뼈와 치아 형성에 필요
  • 신경과 근육 기능 유지에 필요
  • 체내 산소운반과 혈액생성에 필요
  • 에너지 생성에 필요
  • 갑상선 호르몬의 합성에 필요
  • 신경발달에 필요

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-09-17)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang