Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Zinc | 10 mg / 20 g | 10 mg |
| Selenium | 50 μg / 20 g | 50 μg |
| Niacin | 7 mg NE / 20 g | 7 mg |
| Vitamin B6 | 2.3 mg / 20 g | 2.3 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
수크랄로스, 구연산삼나트륨, 스테비올배당체, 라임향, 과일혼합향, 레몬향, 구연산(무수), 천연향료(Lime), 비타민B12, 혼합제제, 비오틴, 검베이스, 패션후르츠맛농축액, 백포도농축액, 프락토올리고당, 정제수, 엽산, 비타민D3혼합제제, 분말비타민A혼합제제, 비타민C, 건조효모, 판토텐산칼슘, 황산망간, 황산동, 비타민K1혼합제제, 비타민B2, 건조효모(크롬함유), 건조효모(몰디브덴함유), 피로인산제이철
Giải thích 7 phụ gia
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
Công dụng được công nhận
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-07-22)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang