So sánh sản phẩm › 마그네슘

이뮨 메타

Nhà sản xuất 주식회사 노바렉스 Nhà sản xuất lớn GMP 분말 Số đăng ký 200400200083344 Đăng ký 2026-02-13
합성감미료당알코올이산화규소향료하루 한 번물에 타서

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Magnesium 94.5 mg / 4,000 mg 94.5 mg
Vitamin C 100 mg / 4,000 mg 100 mg
Vitamin E 11 mg α-TE / 4,000 mg 11 mg
Selenium 55 μg / 4,000 mg 55 μg
Iodine 60 μg / 4,000 mg 60 μg
Niacin 15 mg NE / 4,000 mg 15 mg
Iron 3.6 mg / 4,000 mg 3.6 mg
Manganese 2.4 mg / 4,000 mg 2.4 mg
Pantothenic acid 5 mg / 4,000 mg 5 mg
Vitamin D 10 μg / 4,000 mg 10 μg
Molybdenum 7.5 μg / 4,000 mg 7.5 μg
Chromium 9 μg / 4,000 mg 9 μg
Zinc 3.4 mg / 4,000 mg 3.4 mg
Biotin 30 μg / 4,000 mg 30 μg
Vitamin B12 2.4 μg / 4,000 mg 2.4 μg
Vitamin B6 1.5 mg / 4,000 mg 1.5 mg
Vitamin B1 1.2 mg / 4,000 mg 1.2 mg
Vitamin B2 1.4 mg / 4,000 mg 1.4 mg
Vitamin K 70 μg / 4,000 mg 70 μg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

구연산(무수), 자일리톨혼합제제, 시클로덱스트린액, 난소화성말토덱스트린(고시형), DL-사과산, 스테비올배당체, 레몬과즙분말, 덱스트린, 라임향, 향료, 구아검, 식염, 이산화규소, 수크랄로스, 타우린, L-아르지닌, 레시틴

Giải thích 9 phụ gia 1 cần lưu ý
레시틴 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 천연 유화제 (주로 대두·해바라기)
대두 유래가 많음 — 대두 알레르기면 원료 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
난소화성말토덱스트린 Chất mang · chất độn
잘 소화되지 않는 식이섬유 성질의 덱스트린. 부피·식감을 맞춤
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
DL-사과산 Chất điều chỉnh độ chua
새콤한 맛을 내는 산미료(사과 등에 있는 산)
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 체내 에너지 생성에 필요
  • 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
  • 탄수화물과 에너지 대사에 필요
  • 정상적인 엽산 대사에 필요
  • 산화·환원 효소의 활성에 필요
  • 체내 산소운반과 혈액생성에 필요, 에너지 생성에 필요
  • 단백질 및 아미노산 이용에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
  • 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요
  • 결합조직 형성과 기능유지에 필요, 철의 흡수에 필요, 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요, 뼈의 형성과 유지에 필요, 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
  • 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요, 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요, 상피세포의 성장과 발달에 필요
  • 정상적인 혈액응고에 필요, 뼈의 구성에 필요
  • 세포와 혈액생성에 필요, 태아 신경관의 정상 발달에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
  • 에너지 이용에 필요, 신경과 근육 기능 유지에 필요
  • 뼈 형성에 필요, 에너지 이용에 필요, 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 갑상선 호르몬의 합성에 필요, 에너지 생성에 필요, 신경발달에 필요

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-02-13)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang