유기농 엽산 400
코팅정(제피정)원형당류 첨가하루 한 번유산균 균주 표기
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Folate | 400 ㎍DFE / 0.3 g | 400 ㎍DFE |
| Selenium | 16.5 μg / 0.3 g | 16.5 μg |
| Vitamin D | 3 μg / 0.3 g | 3 μg |
| Vitamin B6 | 0.45 mg / 0.3 g | 0.45 mg |
| Vitamin B12 | 3.3 μg / 0.3 g | 3.3 μg |
| Vitamin K | 21 μg / 0.3 g | 21 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 건조효모(셀렌함유)
- 건조효모
- 건조효모
- 건조효모(비타민D)
- Lactobacillus bulgaricus
- 나토배양물분말
Nguyên liệu khác
채소혼합분말, 과일채소혼합분말, 구아검가수분해물(고시형), 쌀겨추출물, 포도당, 아라비아검(고시형), 덱스트린, 과일채소혼합분말, 베리혼합분말
Giải thích 3 phụ gia 1 cần lưu ý
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
아라비아검 Chất làm dày · tạo gel
아카시아 나무 수액에서 얻은 증점·유화제
Công dụng được công nhận
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 세포와 혈액생성에 필요
- 태아 신경관의 정상 발달에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 엽산 대사에 필요
- 정상적인 혈액응고에 필요
- 뼈의 구성에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-10-02)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang