위드바인 튼튼비타
원형츄어블·젤리당알코올천연감미료(스테비아 등)하루 두 번 이상씹어 먹는
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin B1 | 25 mg / 7,600 mg | 25 mg |
| Niacin | 25 mg NE / 7,600 mg | 25 mg |
| Vitamin B6 | 15 mg / 7,600 mg | 15 mg |
| Vitamin B2 | 25 mg / 7,600 mg | 25 mg |
| Pantothenic acid | 25 mg / 7,600 mg | 25 mg |
| Biotin | 125 μg / 7,600 mg | 125 μg |
| Folate | 500 μg DFE / 7,600 mg | 500 μg |
| Vitamin B12 | 125 μg / 7,600 mg | 125 μg |
| Selenium | 16.5 μg / 7,600 mg | 16.5 μg |
| Magnesium | 95 mg / 7,600 mg | 95 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
이눌린/치커리추출물(고시형), 감귤농축분말, 레몬엑기스분말, 자일리톨, 쌀단백분말, 알룰로오스, 레몬추출분말, 기타가공품, 코코넛오일, 효소처리스테비아, 스테아린산, 나한과추출물분말, 요오드칼륨
Giải thích 4 phụ gia 1 cần lưu ý
자일리톨 Đường rượu
충치균이 잘 쓰지 못하는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능. 개에게는 매우 위험하니 반려견이 먹지 않게 보관
스테아린산 Chất trơn
정제 제조 때 쓰는 활택제(지방산의 한 종류)
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
알룰로오스 Chất tạo ngọt
설탕과 비슷한 단맛에 열량이 거의 없는 희소당
Công dụng được công nhận
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 세포와 혈액생성에 필요
- 태아 신경관의 정상 발달에 필요
- 정상적인 엽산 대사에 필요
- 신경과 근육 기능 유지에 필요
- 에너지 이용에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-07-23)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang