우리가족 유기농 멀티비타민
장방형(길쭉한 모양)당류 첨가하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Folate | 400 μg DFE / 1,200 mg | 400 μg |
| Selenium | 55 μg / 1,200 mg | 55 μg |
| Chromium | 30 μg / 1,200 mg | 30 μg |
| Biotin | 30 μg / 1,200 mg | 30 μg |
| Pantothenic acid | 1.5 mg / 1,200 mg | 1.5 mg |
| Vitamin D | 25 μg / 1,200 mg | 25 μg |
| Vitamin B1 | 1.2 mg / 1,200 mg | 1.2 mg |
| Vitamin B2 | 1.4 mg / 1,200 mg | 1.4 mg |
| Vitamin B6 | 1.5 mg / 1,200 mg | 1.5 mg |
| Vitamin B12 | 24 μg / 1,200 mg | 24 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 건조효모
- 건조효모(비오틴 함유)
- 건조효모
- 건조효모
- 건조효모
- 건조효모(비타민D)
- 건조효모(크롬함유)
- 건조효모
- 건조효모
- 건조효모(셀렌함유)
Nguyên liệu khác
채소혼합분말, 쌀겨추출분말, 포도당
Giải thích 1 phụ gia 1 cần lưu ý
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
Công dụng được công nhận
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 세포와 혈액생성에 필요
- 태아 신경관의 정상 발달에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 엽산 대사에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-01-06)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang