우디선샤인 식물성해조칼슘 마그네슘 비타민D
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin D | 10 μg / 2,400 mg | 10 μg |
| Calcium | 210 mg / 2,400 mg | 210 mg |
| Magnesium | 105 mg / 2,400 mg | 105 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
과일채소혼합분말, 베리혼합농축액분말, 혼합제제, 대나무수액, 카나우바왁스, 치커리뿌리추출물분말, 유당분말, 덱스트린
Giải thích 3 phụ gia 1 cần lưu ý
유당 Tá dược độn · chất kết dính
우유에서 얻은 당. 정제·가루의 부형제나 유산균 제품의 바탕으로 씀
우유 유래 — 유당불내증·우유 알레르기면 확인
카나우바왁스 Chất bao phim
정제 겉에 윤기를 내는 식물성 코팅(카나우바 야자 잎)
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
Công dụng được công nhận
- (가) 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- (나) 뼈의 형성과 유지에 필요
- (다) 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- (가) 에너지 이용에 필요
- (나) 신경과 근육 기능 유지에 필요
- (가) 뼈와 치아 형성에 필요
- (다) 정상적인 혈액응고에 필요
- (라) 골다공증 발생 위험 감소에 도움을 줌
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-11-12)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang