So sánh sản phẩm › EPA 및 DHA 함유 유지

올인원오메가비타+지속성비타민C

Nhà sản xuất (주)알피바이오 Nhà sản xuất vừa GMP 캡슐 Số đăng ký 200400170061823 Đăng ký 2025-07-07
젤라틴(동물성) 캡슐연질캡슐코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)이산화티타늄이산화규소스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Niacin 75 mg NE / 2,288 mg 75 mg
Pantothenic acid 25 mg / 2,288 mg 25 mg
Chromium 30 μg / 2,288 mg 30 μg
Biotin 150 μg / 2,288 mg 150 μg
Vitamin B12 36 μg / 2,288 mg 36 μg
Vitamin B6 22.5 mg / 2,288 mg 22.5 mg
Selenium 55 μg / 2,238 mg 55 μg
Zinc 8.5 mg / 2,288 mg 8.5 mg
Vitamin B1 18 mg / 2,288 mg 18 mg
Vitamin B2 21 mg / 2,288 mg 21 mg
Vitamin C 510 mg / 2,288 mg 510 mg
3-2) EPA와DHA의 합 600 mg / 2,288 mg 600 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

히드록시프로필메틸셀룰로스, 결정셀룰로스, 히드록시프로필셀룰로스, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 이산화규소, 스테아린산마그네슘, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 스테아린산, 이산화티타늄, 글리세린초산지방산에스테르

Vỏ nang

젤라틴, 폴리글리시톨시럽, 글리세린, 에틸바닐린

Giải thích 12 phụ gia 2 cần lưu ý
이산화티타늄 Phẩm màu
캡슐·정제를 하얗고 불투명하게 만드는 착색료
국내에서는 허용되지만 유럽연합은 2022년부터 식품 첨가물로 쓰지 못하게 함 — 피하고 싶다면 원료 확인
젤라틴 Nguyên liệu vỏ nang
연질·경질 캡슐을 만드는 재료. 돼지·소·생선의 껍질이나 뼈에서 얻음
동물 유래 — 채식, 종교상 돼지·소를 피하는 분은 원료 표시(돼지/소/어류)를 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
스테아린산 Chất trơn
정제 제조 때 쓰는 활택제(지방산의 한 종류)
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
히드록시프로필셀룰로스 Chất bao phim
정제 결합·코팅에 쓰는 셀룰로스 유도체
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
카복시메틸셀룰로스칼슘 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 물에서 잘 풀어지게 하는 붕해제
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
에틸바닐린 Hương liệu
바닐라 향을 내는 합성향료
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 결합조직 형성과 기능유지에 필요
  • 철의 흡수에 필요
  • 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 정상적인 면역기능에 필요
  • 정상적인 세포분열에 필요
  • 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 체내 에너지 생성에 필요
  • 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
  • 단백질 및 아미노산 이용에 필요
  • 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
  • 탄수화물과 에너지 대사에 필요
  • 정상적인 엽산 대사에 필요
  • 혈중 중성지질 개선・혈행 개선・건조한 눈을 개선하여 눈 건강에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-04-06)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang