올인원 비타나민 플러스
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin C | 100 mg / 1,000 mg | 100 mg |
| Vitamin B1 | 50 mg / 1,000 mg | 50 mg |
| Niacin | 15 mg NE / 1,000 mg | 15 mg |
| Vitamin B6 | 4.5 mg / 1,000 mg | 4.5 mg |
| Vitamin B2 | 4.2 mg / 1,000 mg | 4.2 mg |
| Pantothenic acid | 7 mg / 1,000 mg | 7 mg |
| Biotin | 50 μg / 1,000 mg | 50 μg |
| Folate | 600 μg DFE / 1,000 mg | 600 μg |
| Vitamin B12 | 20 μg / 1,000 mg | 20 μg |
| Vitamin A | 700 μg RAE / 1,000 mg | 700 μg |
| Vitamin D | 10 μg / 1,000 mg | 10 μg |
| Vitamin K | 70 μg / 1,000 mg | 70 μg |
| Zinc | 8.5 mg / 1,000 mg | 8.5 mg |
| Manganese | 3 mg / 1,000 mg | 3 mg |
| Iodine | 150 μg / 1,000 mg | 150 μg |
| Selenium | 55 μg / 1,000 mg | 55 μg |
| Chromium | 30 μg / 1,000 mg | 30 μg |
| Molybdenum | 25 μg / 1,000 mg | 25 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 아연
- 비타민 E
- 비타민 D
- 비타민 B12
- 엽산
- 비타민 C
- 비타민 B1
- 나이아신
- 비타민 B6
- 비타민 B2
- 판토텐산
- 망간
- 셀레늄(또는 셀렌)
- 크롬
- 비오틴
- 비타민 A
- 비타민 K
- 요오드
- 몰리브덴
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 비타민C
- 비타민B1염산염
- 니코틴산아미드
- 비타민B6염산염
- 비타민B2
- 판토텐산칼슘
- 비오틴
- 엽산
- 비타민B12
- 혼합제제
- 분말비타민A혼합제제
- 비타민D3혼합제제
- 비타민E혼합제제
- 비타민K1혼합제제
- 글루콘산아연
- 황산망간
- 요오드칼륨
- 건조효모(셀렌함유)
- 건조효모(크롬함유)
- 건조효모(몰디브덴함유)
Nguyên liệu khác
치커리뿌리추출물분말, 결정셀룰로스, 제이인산칼슘, 쌀단백분말, 유당분말, 옥수수전분, 프락토올리고당, 기타 식용유지가공품, 혼합제제, 대나무잎추출물, 혼합야채분말, 과일혼합분말, 코엔자임Q10(고시형), 기타 농산가공품
Giải thích 4 phụ gia 1 cần lưu ý
유당 Tá dược độn · chất kết dính
우유에서 얻은 당. 정제·가루의 부형제나 유산균 제품의 바탕으로 씀
우유 유래 — 유당불내증·우유 알레르기면 확인
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
전분 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피·결합을 맞추는 부형제 (옥수수·감자 등)
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
Công dụng được công nhận
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 철의 흡수에 필요
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
- 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 세포와 혈액생성에 필요
- 태아 신경관의 정상 발달에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 엽산 대사에 필요
- 정상적인 혈액응고에 필요
- 뼈의 구성에 필요
- 에너지 이용에 필요
- 뼈 형성에 필요
- 산화·환원 효소의 활성에 필요
- 에너지 생성에 필요
- 갑상선 호르몬의 합성에 필요
- 신경발달에 필요
- 발달에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-11-21)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang