So sánh sản phẩm › 저분자콜라겐펩타이드(제2023-33호)
올 뷰티 콜라겐 포뮬러
당알코올천연감미료(스테비아 등)향료하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Gly-Pro-Val-Gly-Pro-Ser | 2.8 mg / 18 g | 2.8 mg |
| Hyaluronic acid | 200 mg / 18 g | 200 mg |
| Biotin | 1,250 μg / 18 g | 1,250 μg |
| Selenium | 100 μg / 18 g | 100 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 비오틴
- 셀레늄(또는 셀렌)
- 히알루론산
- 저분자콜라겐펩타이드(제2023-33호)
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 아셀렌산나트륨
- 히알루론산(고시형)
- 비오틴(고시형)
- 저분자콜라겐펩타이드(제2023-33호)
Nguyên liệu khác
맥아추출액, 효소처리스테비아, 잔탄검, 엘라스틴, 토마토농축분말, 비타민 A 혼합제제, 비타민C혼합제제, 우유단백질, 보검선인장열매농축, β-시클로덱스트린, 청포도향, DL-사과산, 정제수, 알룰로오스, 청포도농축액, 에리스리톨, 효모추출분말, 청포도향
Giải thích 6 phụ gia 1 cần lưu ý
에리스리톨 Đường rượu
열량이 거의 없는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 배탈 가능
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
알룰로오스 Chất tạo ngọt
설탕과 비슷한 단맛에 열량이 거의 없는 희소당
DL-사과산 Chất điều chỉnh độ chua
새콤한 맛을 내는 산미료(사과 등에 있는 산)
잔탄검 Chất làm dày · tạo gel
미생물 발효로 만든 증점제. 액상·젤리의 점도를 맞춤
Công dụng được công nhận
- 셀렌 : 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요.
- 비오틴 : 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요.
- 저분자콜라겐펩타이드 : 피부 보습에 도움을 줄 수 있음, 자외선에 의한 피부 손상으로부터 피부 건강을 유지하는데 도움을 줄 수 있음.
- 히알루론산 : 피부보습에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-12-15)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang