Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin C | 360 mg / 6,000 mg | 360 mg |
| Selenium | 135 μg / 6,000 mg | 135 μg |
| Vitamin B1 | 80 mg / 6,000 mg | 80 mg |
| Zinc | 24 mg / 6,000 mg | 24 mg |
| Vitamin B6 | 23 mg / 6,000 mg | 23 mg |
| Pantothenic acid | 24 mg / 6,000 mg | 24 mg |
| Niacin | 25 mg / 6,000 mg | 25 mg |
| Vitamin D | 15 μg / 6,000 mg | 15 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
글리신, L-아스파트산, L-아르지닌, 밀크씨슬추출물, 감초엑기스분말, γ-오리자놀, 대나무수액, 쌀겨추출분말, 은행잎추출물(고시형), 레몬향분말, 옥타코사놀 함유 유지(고시형), 대추농축분말, 브로콜리새싹분말, 울금추출물분말, 서양산사자추출물분말, 효소처리스테비아, 비타민미네랄혼합분말, 생선콜라겐, 아미노산혼합분말, 황산망간, 홍삼농축액분말
Giải thích 2 phụ gia
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
Công dụng được công nhận
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 철의 흡수에 필요
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-04-14)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang