So sánh sản phẩm › 저분자콜라겐펩타이드(제2023-33호)

여에스더 어린콜라겐 레티놀A

Thương hiệu 여에스더 Thương hiệu nổi tiếng Nhà sản xuất (주)서흥 Nhà sản xuất lớn GMP 정 Số đăng ký 200400200062055 Đăng ký 2025-04-24
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)이산화규소스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Gly-Pro-Val-Gly-Pro-Ser 2.8 mg / 2.46 g 2.8 mg
Vitamin C 100 mg / 2.46 g 100 mg
Biotin 300 μg / 2.46 g 300 μg
Selenium 55 μg / 2.46 g 55 μg
Vitamin A 700 μg RAE / 2.46 g 700 μg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

레드비트 색소, 결정셀룰로스, 스테아린산마그네슘(고시형), 이산화규소, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 글리세린초산지방산에스테르, 우유단백질, 엘라스틴가수분해물, 토마토농축추출물분말, 히알루론산혼합제제, 건조효모, 식용달팽이추출물분말

Giải thích 5 phụ gia
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 결합조직 형성과 기능유지에 필요
  • 철의 흡수에 필요
  • 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
  • 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
  • 상피세포의 성장과 발달에 필요
  • 비오틴 : 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
  • 피부 보습에 도움을 줄 수 있음
  • 셀레늄(또는 셀렌) : 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 자외선에 의한 피부 손상으로부터 피부 건강을 유지하는데 도움을 줄 수 있음 (영문)

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-08-01)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang