So sánh sản phẩm › 엠에스엠(MSM, Methyl sulfonylmethane, 디메틸설폰)
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Methylsulfonylmethane | 1.75 g / 2,000 mg | 1,750 mg |
| Vitamin C | 200 mg / 2,000 mg | 200 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
니코틴산아미드(고시형), 판토텐산칼슘(고시형), 구연산칼슘(고시형), 산화마그네슘(고시형), 산화아연(고시형), 건조효모(셀렌함유), 요오드칼륨(고시형), 황산망간(고시형), 건조효모(몰디브덴함유), 구연산칼륨(고시형), 건조효모(크롬함유), 비오틴(고시형), 분말비타민A혼합제제, 비타민D3혼합제제, 비타민K1혼합제제, 비타민B1염산염, 비타민B12혼합제제분말, 비타민B6염산염, 비타민E혼합제제
Giải thích 1 phụ gia
Công dụng được công nhận
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 철의 흡수에 필요
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 관절 및 연골건강에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-11-03)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang