So sánh sản phẩm › 저분자콜라겐펩타이드(제2023-14호)
에버콜라겐 타임 레티놀A
합성감미료천연감미료(스테비아 등)당류 첨가향료하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Gly-Pro-Hyp (collagen tripeptide) | 30 mg / 3,000 mg | 30 mg |
| Vitamin A | 700 μg RAE / 3,000 mg | 700 μg |
| Zinc | 8.5 mg / 3,000 mg | 8.5 mg |
| Selenium | 55 μg / 3,000 mg | 55 μg |
| Vitamin D | 10 μg / 3,000 mg | 10 μg |
| Biotin | 1,200 μg / 3,000 mg | 1,200 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 저분자콜라겐펩타이드(제2023-14호)
- 비타민 A
- 아연
- 셀레늄(또는 셀렌)
- 비타민 D
- 비오틴
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 비오틴(고시형)
- 비타민 A(고시형)
- 비타민 A(고시형)
- 산화아연(고시형)
- 아셀렌산나트륨(고시형)
- 비타민 D3(고시형)
- 저분자콜라겐펩타이드(제2023-14호)
Nguyên liệu khác
레몬향분말, 구연산(무수), 분말결정포도당, 트레할로스, 효모추출물, 수크랄로스, 효소처리스테비아, 레몬향분말
Giải thích 5 phụ gia 1 cần lưu ý
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
Công dụng được công nhận
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요, 뼈의 형성과 유지에 필요, 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요, 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요, 상피세포의 성장과 발달에 필요
- 피부 보습에 도움을 줄 수 있음, 자외선에 의한 피부손상으로부터 피부건강을 유지하는데 도움을 줄 수 있음, (영문) May help to moisturize (dry) skin, May help to maintain good skin health by protecting against damage from UV exposure
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-08-05)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang