So sánh sản phẩm › 칼슘

애터미 츄어블 칼슘

Thương hiệu 애터미 Thương hiệu nổi tiếng Nhà sản xuất 콜마비앤에이치(주)음성공장 Nhà sản xuất lớn GMP 정 Số đăng ký 200600200031090 Đăng ký 2017-04-03
원형츄어블·젤리당알코올당류 첨가스테아린산마그네슘하루 두 번 이상씹어 먹는

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Calcium 210 mg / 3,600 mg 210 mg
Magnesium 105 mg / 3,600 mg 105 mg
Vitamin D 5 μg / 3,600 mg 5 μg
Vitamin K 21.6 μg / 3,600 mg 21.6 μg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

폴리감마글루탐산, 구연산, 히드록시프로필메틸셀룰로오스, 프락토올리고당, 스테아린산마그네슘, 만니톨, 분말결정포도당, 식물성크림, 전지분유, 요거트분말

Giải thích 6 phụ gia 2 cần lưu ý
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
D-만니톨 Đường rượu
정제·츄어블에 쓰는 당알코올 부형제
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • (나) 뼈의 형성과 유지에 필요
  • (다) 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
  • (나) 신경과 근육 기능 유지에 필요
  • (다) 정상적인 혈액응고에 필요
  • (나) 뼈의 구성에 필요
  • (라) 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
  • 비타민 D : (가) 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
  • 칼슘 : (가) 뼈와 치아 형성에 필요
  • 마그네슘 :(가) 에너지 이용에 필요
  • 비타민 K : (가) 정상적인 혈액응고에 필요

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-01-17)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang