So sánh sản phẩm › 황기추출물 등 복합물(HT042)(제2014-40호)
아이클타임
합성감미료천연감미료(스테비아 등)향료하루 두 번 이상
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Formononetin | 0.12 mg / 40 g | 0.12 mg |
| Shanzhiside methyl ester | 2.25 mg / 40 g | 2.25 mg |
| Eleutheroside E | 5.4 mg / 40 g | 5.4 mg |
| Ginsenosides (Rg1+Rb1+Rg3) | 3 mg / 40 g | 3 mg |
| Calcium | 210 mg / 40 g | 210 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 칼슘(고시형)
- 홍삼농축액(고시형)
- 황기추출물 등 복합물(HT042)(기능성원료인정제2014-40호)
Nguyên liệu khác
수크랄로스, 잔탄검, 황금혼합추출물, 빌베리 추출물(고시형), DL-사과산, 구연산(무수), 블루베리농축액, 블루베리향, 이소말토올리고당, 시클로덱스트린시럽, 프락토올리고당, 정제수, 효소처리스테비아, 가시오갈피엑기스분말, 참당귀추출분말, 유청단백분말
Giải thích 7 phụ gia
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
DL-사과산 Chất điều chỉnh độ chua
새콤한 맛을 내는 산미료(사과 등에 있는 산)
잔탄검 Chất làm dày · tạo gel
미생물 발효로 만든 증점제. 액상·젤리의 점도를 맞춤
Công dụng được công nhận
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 혈액응고에 필요
- 뼈와 치아 형성에 필요
- 신경과 근육 기능 유지에 필요
- 면역력 증진・피로개선에 도움을 줄 수 있음
- 혈소판 응집억제를 통한 혈액흐름・기억력 개선・항산화에 도움을 줄 수 있음
- 어린이 키성장에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2023-03-23)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang