So sánh sản phẩm › 황기추출물 등 복합물(HT042)(제2014-40호)
아이커
합성감미료천연감미료(스테비아 등)당류 첨가이산화규소향료하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Shanzhiside methyl ester | 2.25 mg / 12 g | 2.25 mg |
| Eleutheroside E | 5.4 mg / 12 g | 5.4 mg |
| Formononetin | 0.12 mg / 12 g | 0.12 mg |
| Poly-γ-glutamic acid | 60 mg / 12 g | 60 mg |
| Vitamin A | 700 μg RAE / 12 g | 700 μg |
| Vitamin D | 10 μg / 12 g | 10 μg |
| Vitamin E | 10 mg α-TE / 12 g | 10 mg |
| Vitamin K | 67.5 μg / 12 g | 67.5 μg |
| Vitamin B1 | 1.2 mg / 12 g | 1.2 mg |
| Vitamin B2 | 1.4 mg / 12 g | 1.4 mg |
| Niacin | 15 mg NE / 12 g | 15 mg |
| Vitamin B12 | 2.4 μg / 12 g | 2.4 μg |
| Manganese | 3.75 mg / 12 g | 3.75 mg |
| Molybdenum | 27.5 μg / 12 g | 27.5 μg |
| Calcium | 210 mg / 12 g | 210 mg |
| Zinc | 8 mg / 12 g | 8 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 비타민 D
- 비타민 E
- 비타민 A
- 폴리감마글루탐산
- 황기추출물 등 복합물(HT042)(제2014-40호)
- 칼슘
- 비타민 B12
- 비타민 B2
- 비타민 B1
- 비타민 K
- 몰리브덴
- 망간
- 나이아신
- 아연
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 비타민 B12 혼합제제분말
- 비타민 A 혼합제제
- 산화아연(고시형)
- 황산망간(고시형)
- 몰리브덴(고시형)
- 니코틴산아미드(고시형)
- 비타민E혼합제제분말
- 폴리감마글루탐산(고시형)
- 비타민 D2(고시형)
- 쌀발효분말
- 칼슘(고시형)
- 비타민B1염산염
- 비타민B2
- 비타민K1혼합제제
- 황기추출물 등 복합물(HT042)(기능성원료인정제2014-40호)
Nguyên liệu khác
분말결정포도당, 결정과당, 기타코코아가공품, 향료, 향료, 가공유크림, 기타가공품, 이산화규소, 효소처리스테비아, 정제소금, 수크랄로스, 산화마그네슘, L-아르지닌, L-티로신, L-라이신염산염, 초유분말, 가시오가피숙지황 복합추출물분말, 상어연골추출물분말
Giải thích 6 phụ gia 2 cần lưu ý
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
결정과당 Chất tạo ngọt
단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
Công dụng được công nhận
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
- 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
- 상피세포의 성장과 발달에 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 엽산 대사에 필요
- 정상적인 혈액응고에 필요
- 뼈의 구성에 필요
- 뼈와 치아 형성에 필요
- 신경과 근육 기능 유지에 필요
- 에너지 이용에 필요
- 체내 칼슘흡수 촉진에 도움을 줄 수 있음
- 뼈 형성에 필요
- 산화·환원 효소의 활성에 필요
- 어린이 키성장에 도움을 줄 수 있음 (영문) May help to children grow taller
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-05-26)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang