아이 모어 i-more
원형츄어블·젤리합성감미료당알코올천연감미료(스테비아 등)당류 첨가이산화규소향료결정셀룰로스 등 부형제하루 두 번 이상씹어 먹는
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Calcium | 210 mg / 3,000 mg | 210 mg |
| Magnesium | 94.5 mg / 3,000 mg | 94.5 mg |
| Vitamin C | 50 mg / 3,000 mg | 50 mg |
| Iron | 6 mg / 3,000 mg | 6 mg |
| Niacin | 7.5 mg NE / 3,000 mg | 7.5 mg |
| Zinc | 4.25 mg / 3,000 mg | 4.25 mg |
| Manganese | 1.3 mg / 3,000 mg | 1.3 mg |
| Vitamin D | 10 μg / 3,000 mg | 10 μg |
| Vitamin A | 350 μg RAE / 3,000 mg | 350 μg |
| Vitamin B6 | 0.75 mg / 3,000 mg | 0.75 mg |
| Vitamin B1 | 0.6 mg / 3,000 mg | 0.6 mg |
| Vitamin B2 | 0.7 mg / 3,000 mg | 0.7 mg |
| Vitamin K | 35 μg / 3,000 mg | 35 μg |
| Folate | 340 μg DFE / 3,000 mg | 340 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 비타민D3혼합제제
- 산화아연
- 니코틴산아미드
- 푸마르산제일철(고시형)
- 비타민C
- 스테아린산마그네슘
- 산화마그네슘
- 해조혼합분말
- 황산망간
- 분말비타민A혼합제제
- 비타민B6염산염
- 비타민B1염산염
- 비타민K1혼합제제
- 비타민B2
- 엽산
Nguyên liệu khác
기타 농산가공품, 설탕, 자일리톨, 효소처리스테비아, DL-사과산, 복숭아향분말, 구연산(무수), 히드록시프로필메틸셀룰로스, 글리세린지방산에스테르, 이산화규소, 덱스트린, 수크랄로스, 한속단추출분말, 가시오갈피추출물분말, 서양고추나물추출분말, 가바, 황기추출분말, 감태추출물분말, 쌀겨추출분말, 프로바이오틱스(고시형)
Giải thích 10 phụ gia 2 cần lưu ý
자일리톨 Đường rượu
충치균이 잘 쓰지 못하는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능. 개에게는 매우 위험하니 반려견이 먹지 않게 보관
설탕 Chất tạo ngọt
단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
DL-사과산 Chất điều chỉnh độ chua
새콤한 맛을 내는 산미료(사과 등에 있는 산)
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제
Công dụng được công nhận
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 철의 흡수에 필요
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
- 상피세포의 성장과 발달에 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 세포와 혈액생성에 필요
- 태아 신경관의 정상 발달에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 혈액응고에 필요
- 뼈의 구성에 필요
- 뼈와 치아 형성에 필요
- 신경과 근육 기능 유지에 필요
- 에너지 이용에 필요
- 뼈 형성에 필요
- 체내 산소운반과 혈액생성에 필요
- 에너지 생성에 필요
- 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-01-13)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang