Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Zinc | 10 mg / 33 g | 10 mg |
| Vitamin B1 | 27 mg / 33 g | 27 mg |
| Niacin | 30 mg NE / 33 g | 30 mg |
| Vitamin B6 | 25 mg / 33 g | 25 mg |
| Selenium | 30 μg / 33 g | 30 μg |
| Vitamin B2 | 1.7 mg / 33 g | 1.7 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
석류농축분말, 브로콜리분말, 케일분말, 인삼추출물, 크랜베리농축액분말, 아사이팜열매과즙분말, 인디안구스베리추출물분말, 댕댕이나무열매추출물분말, 판토텐산칼슘, 혼합제제, 비타민 B12 혼합제제분말, 엽산, 시금치분말, 스테비올배당체, 구연산, 인동꽃추출물, 블루베리농축액, 타우린, Red grape농축액, 배농축액, 백포도농축액, 기타과당, 정제수, 알로에베라(고시형), 포도종자추출물, 라임농축액, 아로니아농축액, 과.채가공품, DL-사과산, 석류농축액, 라즈베리농축액, 망고스틴분말, 포도과피액, 구기자추출물분말, 블루베리분말, 잔탄검, 아세로라추출분말, 향료, L-테아닌(고시형), 주석산수소콜린, 녹차추출물분말(고시형), 이노시톨
Giải thích 6 phụ gia
Công dụng được công nhận
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-11-03)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang