So sánh sản phẩm › 셀레늄(또는 셀렌)

쑥쑥에너지젤리

Nhà sản xuất 엔피케이(주) 2공장 Nhà sản xuất vừa GMP 젤리 Số đăng ký 2021001622970 Đăng ký 2024-07-16
츄어블·젤리합성감미료천연감미료(스테비아 등)향료하루 한 번씹어 먹는

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Niacin 5 mg NE / 20 g 5 mg
Vitamin B6 5 mg / 20 g 5 mg
Vitamin B2 2 mg / 20 g 2 mg
Selenium 30 μg / 20 g 30 μg
Zinc 2.55 mg / 20 g 2.55 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

정제수, 프락토올리고당, 사과농축액, 글리신, β-시클로덱스트린, 사과향, 용설란시럽, 구연산(무수), 기타식품류, 효소처리스테비아, 이노시톨, 효소식품, 글루코만난, 혼합제제, 과일혼합분말, 채소혼합분말, 스피루리나, 황기추출분말, 구연산삼나트륨, 비타민C, 옥타코사놀(고시형), 당근추출분말, 푸마르산제일철, 가시오갈피농축분말, 콜레우스포스콜리 추출물(고시형), 수크랄로스, 코엔자임Q10(고시형), 황산망간, L-발린, L-메티오닌, L-로이신, L-라이신염산염, L-아르지닌, 베타인, 글루콘산동, 판토텐산칼슘, 비타민B12, 혼합제제, 비타민B1염산염, 엽산

Giải thích 6 phụ gia
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 정상적인 면역기능에 필요
  • 정상적인 세포분열에 필요
  • 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 체내 에너지 생성에 필요
  • 단백질 및 아미노산 이용에 필요
  • 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-07-16)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang