So sánh sản phẩm › 바나바잎 추출물

식후 혈당 케어·관리·조절 바나바잎 추출물 코로솔산 플러스 크롬

Nhà sản xuất (주)한풍네이처팜 Nhà sản xuất vừa GMP 정 Số đăng ký 20120019007652 Đăng ký 2022-12-05
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Corosolic acid 1.3 mg / 800 mg 1.3 mg
Chromium 200 μg / 800 mg 200 μg
Zinc 8.5 mg / 800 mg 8.5 mg
Selenium 55 μg / 800 mg 55 μg
Vitamin B12 2.4 μg / 800 mg 2.4 μg
Vitamin B6 1.5 mg / 800 mg 1.5 mg
Folate 400 μg DFE / 800 mg 400 μg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

여주추출분말, 비타민C, 산화마그네슘, 호로파종자(고시형), 카나우바왁스, 목화씨기름, 대나무수액, 아라비아검, 비오틴 혼합분말, 건조효모(비타민D), 코엔자임Q10(고시형), 참당귀추출분말, 귀리식이섬유, 난소화성말토덱스트린(고시형), 유청칼슘, 치커리추출물, 쉘락, 키토올리고당분말(고시형), 혼합제제, 건조효모, 결정셀룰로스, 건조효모

Giải thích 5 phụ gia 1 cần lưu ý
쉘락 Chất bao phim
정제 코팅제. 곤충(랙깍지벌레)의 분비물에서 얻음
곤충 유래 — 엄격한 채식(비건)이면 확인
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
카나우바왁스 Chất bao phim
정제 겉에 윤기를 내는 식물성 코팅(카나우바 야자 잎)
난소화성말토덱스트린 Chất mang · chất độn
잘 소화되지 않는 식이섬유 성질의 덱스트린. 부피·식감을 맞춤
아라비아검 Chất làm dày · tạo gel
아카시아 나무 수액에서 얻은 증점·유화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 정상적인 엽산 대사에 필요
  • 식후 혈당상승 억제에 도움을 줄 수 있음
  • 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요
  • 세포와 혈액생성에 필요 / 태아 신경관의 정상 발달에 필요 / 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
  • 단백질 및 아미노산 이용에 필요/ 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-12-09)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang