Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin D | 15 μg / 500 mg | 15 μg |
| Vitamin B1 | 2.85 mg / 500 mg | 2.85 mg |
| Vitamin B2 | 2.47 mg / 500 mg | 2.47 mg |
| Niacin | 7.46 mg NE / 500 mg | 7.46 mg |
| Pantothenic acid | 6.65 mg / 500 mg | 6.65 mg |
| Vitamin B6 | 5.13 mg / 500 mg | 5.13 mg |
| Folate | 411.5 μg DFE / 500 mg | 411.5 μg |
| Biotin | 33.25 μg / 500 mg | 33.25 μg |
| Vitamin C | 54.98 mg / 500 mg | 54.98 mg |
| Zinc | 9 mg / 500 mg | 9 mg |
| Selenium | 57.2 μg / 500 mg | 57.2 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 기타 농산가공품
- 향신료조제품
- 과.채가공품
- 기타 농산가공품
- 향신료조제품
- 기타 농산가공품
- 과.채가공품
Nguyên liệu khác
과.채가공품, 포도당, 덱스트린, 치커리추출분말, 과.채가공품
Vỏ nang
기타가공품
Giải thích 2 phụ gia 1 cần lưu ý
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
Công dụng được công nhận
- 비타민C: 결합조직 형성과 기능유지에 필요, 철의 흡수에 필요, 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 엽산: 세포와 혈액생성에 필요, 태아 신경관의 정상 발달에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 아연: 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요
- 비타민B1: 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 비타민B6: 단백질 및 아미노산 이용에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 비타민D: 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요, 뼈의 형성과 유지에 필요, 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 셀렌: 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 비타민B2, 나이아신: 체내 에너지 생성에 필요
- 판토텐산, 비오틴: 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-08-21)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang