So sánh sản phẩm › 바나바잎 추출물

슈가커트 앤 바나바

Nhà sản xuất 주식회사한미양행 Nhà sản xuất vừa GMP 정 Số đăng ký 200400150832083 Đăng ký 2024-05-13
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Corosolic acid 1.3 mg / 500 mg 1.3 mg
Flavonol glycosides 30 mg / 500 mg 30 mg
Zinc 8.5 mg / 500 mg 8.5 mg
Selenium 55 μg / 500 mg 55 μg
Chromium 30 μg / 500 mg 30 μg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

해조칼슘, 마카추출분말, 코엔자임Q10(고시형), 홍국분말(고시형), 호박추출물, L-아르지닌, 녹차추출물분말(고시형), 마늘농축분말, 기타가공품, 과.채가공품, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 기타가공품, 뽕나무잎추출분말, 고형차, 가교카복시메틸셀룰로스나트륨, 카나우바왁스, 결정셀룰로스

Giải thích 4 phụ gia
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
가교카복시메틸셀룰로스나트륨 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 몸속에서 빨리 풀어지게 하는 붕해제
카나우바왁스 Chất bao phim
정제 겉에 윤기를 내는 식물성 코팅(카나우바 야자 잎)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 식후 혈당상승 억제에 도움을 줄 수 있음
  • (가) 정상적인 면역기능에 필요
  • (나) 정상적인 세포분열에 필요
  • 기억력 개선・혈행 개선에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-01-27)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang