So sánh sản phẩm › 옥타코사놀 함유 유지
비아(Bia)킹 골드
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Octacosanol | 20 mg / 1,000 mg | 20 mg |
| Lutein | 20 mg / 1,000 mg | 20 mg |
| Lauric acid | 85 mg / 1,000 mg | 85 mg |
| Zinc | 12 mg / 1,000 mg | 12 mg |
| Selenium | 100 μg / 1,000 mg | 100 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
콩기름(대두유), 밀납, 레시틴, 흑마늘분말, 은행잎추출물(고시형), 고형차, L-아르지닌, 홍삼(고시형), 산사나무열매추출분말, 토마토추출물분말, 헛개나무열매추출분말, 과라나추출물분말, 타우린, 비타민C, 비수리추출분말, 복분자추출물분말
Vỏ nang
식용색소적색제3호, 식용색소황색제5호, 식용색소황색제4호, 식용색소청색제1호, D-소비톨액, 젤라틴, 글리세린, 식용색소적색제2호, 식용색소적색제40호, 에틸바닐린, 이산화티타늄
Giải thích 13 phụ gia 11 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 노화로 인해 감소될 수 있는 황반색소밀도를 유지하여 눈 건강에 도움을 줄 수 있음
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 지구력 증진에 도움을 줄 수 있음
- 전립선 건강의 유지에 도움을 줄 수 있음
- (가) 정상적인 면역기능에 필요
- (나) 정상적인 세포분열에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-12-24)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang