So sánh sản phẩm › 비수리추출분말(제2022-40호)
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| D-피니톨 | 105.63 mg / 25 g | 105.63 mg |
| Octacosanol | 7 mg / 25 g | 7 mg |
| Zinc | 29.75 mg / 25 g | 29.75 mg |
| Selenium | 55 μg / 25 g | 55 μg |
| Vitamin B1 | 1.2 mg / 25 g | 1.2 mg |
| Vitamin B2 | 1.4 mg / 25 g | 1.4 mg |
| Vitamin B6 | 1.5 mg / 25 g | 1.5 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 비수리추출분말(제2022-40호)
- 옥타코사놀 함유 유지
- 셀레늄(또는 셀렌)
- 비타민 B1
- 비타민 B2
- 비타민 B6
- 아연
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 글루콘산아연(고시형)
- 옥타코사놀 함유 유지(고시형)
- 혼합제제
- 비타민B1염산염
- 비타민B6염산염
- 비타민B2
- 비수리추출분말(제2022-40호)
Nguyên liệu khác
정제수, 덱스트린, L-아르지닌, 인산, 혼합제제, 구연산, 효소처리스테비아, 기타가공품, 마카추출분말, 스테비올배당체, 잔탄검, 기타가공품, 복분자추출물분말
Giải thích 5 phụ gia
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
잔탄검 Chất làm dày · tạo gel
미생물 발효로 만든 증점제. 액상·젤리의 점도를 맞춤
Công dụng được công nhận
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 지구력 증진에 도움을 줄 수 있음
- 갱년기 남성건강에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-09-05)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang