So sánh sản phẩm › 셀레늄(또는 셀렌)

비바맨 업 캡슐

Thương hiệu 비바맨 Nhà sản xuất 주식회사 셀메드 1공장 GMP 캡슐 Số đăng ký 20160007515125 Đăng ký 2024-05-28
젤라틴(동물성) 캡슐경질캡슐하루 두 번 이상

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Selenium 55 μg / 2,400 mg 55 μg
Zinc 15 mg / 2,400 mg 15 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

  • 혼합제제
  • 혼합제제

Nguyên liệu khác

홍삼농축액분말, 글리신, 타우린, 아로니아추출물분말, 은행잎추출물분말, 남가새추출분말, 과라나추출물분말, 생강추출분말, L-아르지닌, 마카추출분말

Vỏ nang

글리세린, 소르비탄지방산에스테르, 정제수, 젤라틴

Giải thích 4 phụ gia 1 cần lưu ý
젤라틴 Nguyên liệu vỏ nang
연질·경질 캡슐을 만드는 재료. 돼지·소·생선의 껍질이나 뼈에서 얻음
동물 유래 — 채식, 종교상 돼지·소를 피하는 분은 원료 표시(돼지/소/어류)를 확인
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
소르비탄지방산에스테르 Chất nhũ hóa
유화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • (가) 정상적인 면역기능에 필요
  • (나) 정상적인 세포분열에 필요

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-07-31)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang