So sánh sản phẩm › 테아닌

브이푸드 우먼 프로그램

Nhà sản xuất (주)서흥 Nhà sản xuất lớn GMP 캡슐 Số đăng ký 200400200061672 Đăng ký 2021-07-16
젤라틴(동물성) 캡슐연질캡슐코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)타원형천연색소이산화규소스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번유산균 균주 표기

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
L-Theanine 200 mg / 2.5 g Chưa đủ thông tin
Hyaluronic acid 120 mg / 2.5 g Chưa đủ thông tin
Iron 12 mg / 2.5 g Chưa đủ thông tin
Zinc 8.5 mg / 2.5 g Chưa đủ thông tin
Vitamin D 10 μg / 2.5 g Chưa đủ thông tin
Selenium 55 μg / 2.5 g Chưa đủ thông tin
Folate 400 μg DFE / 2.5 g Chưa đủ thông tin
Vitamin B2 1.4 mg / 2.5 g Chưa đủ thông tin
Biotin 30 μg / 2.5 g Chưa đủ thông tin
Vitamin B6 1.5 mg / 2.5 g Chưa đủ thông tin
Vitamin B1 1.2 mg / 2.5 g Chưa đủ thông tin
Vitamin B12 2.4 μg / 2.5 g Chưa đủ thông tin
Lutein 20 mg / 2.5 g Chưa đủ thông tin
Astaxanthin 4 mg / 2.5 g Chưa đủ thông tin

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

밀납, 카복시메틸스타치나트륨, 가교카복시메틸셀룰로스나트륨, 해조칼슘, 유당, 결정셀룰로스, 콩기름(대두유), 글리세린지방산에스테르, 레시틴, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 이산화규소, 스테아린산마그네슘(고시형), 이눌린/치커리추출물(고시형)

Vỏ nang

카카오색소, 젤라틴, 글리세린, D-소비톨액

Giải thích 14 phụ gia 6 cần lưu ý
유당 Tá dược độn · chất kết dính
우유에서 얻은 당. 정제·가루의 부형제나 유산균 제품의 바탕으로 씀
우유 유래 — 유당불내증·우유 알레르기면 확인
D-소비톨 Đường rượu
단맛을 내고 촉촉하게 하는 당알코올. 츄어블·구미·연질캡슐에 많음
당알코올 — 한꺼번에 많이 먹으면 설사·복통이 생길 수 있음
레시틴 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 천연 유화제 (주로 대두·해바라기)
대두 유래가 많음 — 대두 알레르기면 원료 확인
콩기름 Chất mang · chất độn
연질캡슐 속 기름 원료를 희석하거나 녹이는 기름
대두 — 대두 알레르기면 확인 (정제유는 단백질이 거의 없지만 표시 대상)
젤라틴 Nguyên liệu vỏ nang
연질·경질 캡슐을 만드는 재료. 돼지·소·생선의 껍질이나 뼈에서 얻음
동물 유래 — 채식, 종교상 돼지·소를 피하는 분은 원료 표시(돼지/소/어류)를 확인
밀납 Chất bao phim
연질캡슐 속 내용물의 굳기를 맞추거나 코팅하는 재료. 꿀벌집에서 얻음
꿀벌 유래 — 엄격한 채식(비건)이면 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
가교카복시메틸셀룰로스나트륨 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 몸속에서 빨리 풀어지게 하는 붕해제
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
카카오색소 Phẩm màu
카카오에서 얻은 갈색 천연색소
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 정상적인 면역기능에 필요
  • 정상적인 세포분열에 필요
  • 단백질 및 아미노산 이용에 필요
  • 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
  • 세포와 혈액생성에 필요
  • 태아 신경관의 정상 발달에 필요
  • 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
  • 뼈의 형성과 유지에 필요
  • 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
  • 체내 산소운반과 혈액생성에 필요
  • 에너지 생성에 필요
  • 비타민B2 : 체내 에너지 생성에 필요
  • 비타민B1 : 탄수화물과 에너지 대사에 필요
  • 비오틴 : 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
  • 셀렌 : 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 비타민B12 : 정상적인 엽산 대사에 필요
  • 테아닌 : 스트레스로 인한 긴장완화에 도움을 줄 수 있음
  • 마리골드꽃추출물 : 노화로 인해 감소될 수 있는 황반색소밀도를 유지하여 눈 건강에 도움을 줄 수 있음
  • 히알루론산 : 피부보습에 도움을 줄 수 있음
  • 헤마토코쿠스추출물 : 눈의 피로도 개선에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-09-23)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang