뷰빗 슬림 나이트V
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)당류 첨가이산화티타늄이산화규소스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Forskolin | 50 mg / 2,550 mg | 50 mg |
| L-Theanine | 250 mg / 2,550 mg | 250 mg |
| Vitamin B1 | 1.2 mg / 2,550 mg | 1.2 mg |
| Vitamin B2 | 1.4 mg / 2,550 mg | 1.4 mg |
| Niacin | 15 mg NE / 2,550 mg | 15 mg |
| Pantothenic acid | 5 mg / 2,550 mg | 5 mg |
| Vitamin B6 | 1.5 mg / 2,550 mg | 1.5 mg |
| Biotin | 30 μg / 2,550 mg | 30 μg |
| Vitamin B12 | 2.4 μg / 2,550 mg | 2.4 μg |
| Rosavin | 5 mg / 2,550 mg | 5 mg |
| Flavonol glycosides | 28 mg / 2,550 mg | 28 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 비오틴(고시형)
- 판토텐산칼슘(고시형)
- 니코틴산아미드(고시형)
- 은행잎추출물(고시형)
- 홍경천 추출물(고시형)
- L-테아닌(고시형)
- 콜레우스포스콜리 추출물(고시형)
- 비타민 B6(고시형)
- 비타민 B1(고시형)
- 비타민 B2(고시형)
- 비타민 B12(고시형)
Nguyên liệu khác
카복시메틸셀룰로스칼슘, 덱스트린, 가교카복시메틸셀룰로스나트륨, 혼합유당, 칼슘(고시형), 옥수수전분, 결정셀룰로스, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 이산화규소, 스테아린산마그네슘(고시형), 이산화티타늄, 글리세린지방산에스테르혼합제제용액, 카민, 강낭콩추출물분말, 레몬밤잎추출분말, L-카르니틴, 보검선인장열매농축, 옥수수수염추출물, 호박엑기스, L-트립토판, 포도당
Giải thích 12 phụ gia 3 cần lưu ý
이산화티타늄 Phẩm màu
캡슐·정제를 하얗고 불투명하게 만드는 착색료
국내에서는 허용되지만 유럽연합은 2022년부터 식품 첨가물로 쓰지 못하게 함 — 피하고 싶다면 원료 확인
유당 Tá dược độn · chất kết dính
우유에서 얻은 당. 정제·가루의 부형제나 유산균 제품의 바탕으로 씀
우유 유래 — 유당불내증·우유 알레르기면 확인
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
카복시메틸셀룰로스칼슘 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 물에서 잘 풀어지게 하는 붕해제
가교카복시메틸셀룰로스나트륨 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 몸속에서 빨리 풀어지게 하는 붕해제
전분 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피·결합을 맞추는 부형제 (옥수수·감자 등)
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제
Công dụng được công nhận
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 정상적인 엽산 대사에 필요
- 체지방 감소에 도움을 줄 수 있음
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 기억력 개선·혈행 개선에 도움을 줄 수 있음
- 스트레스로 인한 긴장완화에 도움을 줄 수 있음
- 스트레스로 인한 피로 개선에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-11-06)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang