Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin C | 300 mg / 15,000 mg | 300 mg |
| Vitamin B12 | 1,000 μg / 15,000 mg | 1,000 μg |
| Selenium | 200 μg / 15,000 mg | 200 μg |
| Chromium | 200 μg / 15,000 mg | 200 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
산화마그네슘, 이노시톨, 비타민E혼합제제분말, 해조칼슘, 비타민D3혼합제제분말, 비타민A혼합분말, 아미노산혼합분말, L-라이신염산염, L-메티오닌, 난백단백분말, 건조효모, 판토텐산칼슘, 산화아연, 효소처리스테비아, 비오틴, 엽산, 황산망간, 비타민 B6 염산염, 비타민 B2, 비타민 B1염산염, 니코틴산아미드
Công dụng được công nhận
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 철의 흡수에 필요
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 정상적인 엽산 대사에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2023-01-13)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang