So sánh sản phẩm › 셀레늄(또는 셀렌)

바이탈 셀

Nhà sản xuất (주)생명과학 GMP 캡슐 Số đăng ký 20040020038156 Đăng ký 2019-01-14
식물성 캡슐경질캡슐하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Selenium 100 μg / 740 mg Chưa đủ thông tin

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

포도씨앗추출물분말, 케르세틴, L-메티오닌, 엠에스엠(고시형), 밀크씨슬, 효모추출물, 비타민D3혼합제제분말, 녹차나무잎추출물분말, 과.채가공품, 비타민 C, 강황추출물분말, 브로콜리추출물분말, 비타민E혼합제제분말, 비타민B12(고시형), 비오틴, 엽산, 비타민 B6 염산염, 니코틴산아미드, 비타민 B2, 산화아연

Vỏ nang

염화칼륨, 글리세린, 염화마그네슘, 소르비탄지방산에스테르, 카라기난, 정제수, 히드록시프로필메틸셀룰로스

Giải thích 5 phụ gia
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
카라기난 Chất làm dày · tạo gel
홍조류(해초)에서 얻은 겔화제. 식물성 연질캡슐·구미에 씀
소르비탄지방산에스테르 Chất nhũ hóa
유화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-03-08)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang