Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin D | 25 μg / 5 g | 25 μg |
| Vitamin B1 | 1.2 mg / 5 g | 1.2 mg |
| Vitamin B2 | 1.4 mg / 5 g | 1.4 mg |
| Vitamin B6 | 1.5 mg / 5 g | 1.5 mg |
| Folate | 680 μg DFE / 5 g | 680 μg |
| Vitamin B12 | 2.4 μg / 5 g | 2.4 μg |
| Vitamin C | 100 mg / 5 g | 100 mg |
| Selenium | 55 μg / 5 g | 55 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
이노시톨, 치커리뿌리추출물분말, 레몬농축분말, 레몬라임향, DL-사과산, 효소처리스테비아, 주석산수소콜린, 과일채소혼합분말, 베리혼합분말, 프로바이오틱스(고시형)
Giải thích 2 phụ gia
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
DL-사과산 Chất điều chỉnh độ chua
새콤한 맛을 내는 산미료(사과 등에 있는 산)
Công dụng được công nhận
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 정상적인 엽산 대사에 필요
- (가) 세포와 혈액생성에 필요
- (나) 태아 신경관의 정상 발달에 필요
- (다) 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- (가) 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- (나) 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- (가) 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- (나) 뼈의 형성과 유지에 필요
- (다) 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- (가) 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- (나) 철의 흡수에 필요
- (다) 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-08-21)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang