뮴면역아연젤리+
츄어블·젤리천연감미료(스테비아 등)향료하루 한 번씹어 먹는
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin B6 | 1.5 mg / 20 g | 1.5 mg |
| Vitamin E | 11 mg α-TE / 20 g | 11 mg |
| Zinc | 8.5 mg / 20 g | 8.5 mg |
| Selenium | 55 μg / 20 g | 55 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
홍삼농축액(고시형), 초유단백분말, 비타민 C(고시형), 알로에베라겔농축분말, 카라기난혼합제제, 구연산삼나트륨, 구연산, 효소처리스테비아, 블루베리향, 블랙엘더베리농축액, 갈락토올리고당, 로커스트콩검, 블루베리농축액, 포도농축액, 프락토올리고당, 정제수, 치커리뿌리추출물, 유산균혼합분말
Giải thích 6 phụ gia
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
갈락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료
Công dụng được công nhận
- 비타민B6 : 단백질 및 아미노산 이용에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요.
- 비타민E : 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요.
- 아연 : 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요.
- 셀렌 : 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요.
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-07-13)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang