So sánh sản phẩm › 피쉬 콜라겐펩타이드(제2019-12호)

모발 콜라겐 3270

Nhà sản xuất (주)서흥헬스케어 Nhà sản xuất lớn GMP 액상 Số đăng ký 20130020024506 Đăng ký 2025-09-19
당알코올천연감미료(스테비아 등)향료하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Gly-Pro-Val-Gly-Pro-Ser 2.714 mg / 20 mL 2.714 mg
Zinc 8.5 mg / 20 mL 8.5 mg
Selenium 55 μg / 20 mL 55 μg
Biotin 1,200 μg / 20 mL 1,200 μg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

자일리톨, 정제수, 사과향, 구연산삼나트륨, β-시클로덱스트린, DL-사과산, 황금혼합추출물, 변성전분, 효소처리스테비아, 잔탄검, 사과추출물분말, L-시스틴, L-메티오닌

Giải thích 7 phụ gia 1 cần lưu ý
자일리톨 Đường rượu
충치균이 잘 쓰지 못하는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능. 개에게는 매우 위험하니 반려견이 먹지 않게 보관
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
전분 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피·결합을 맞추는 부형제 (옥수수·감자 등)
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료
DL-사과산 Chất điều chỉnh độ chua
새콤한 맛을 내는 산미료(사과 등에 있는 산)
잔탄검 Chất làm dày · tạo gel
미생물 발효로 만든 증점제. 액상·젤리의 점도를 맞춤

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 자외선에 의한 피부손상으로부터 피부건강을 유지하는데 도움을 줄 수 있음
  • 피부보습에 도움을 줄 수 있음
  • 정상적인 면역기능에 필요
  • 정상적인 세포분열에 필요
  • 비오틴 : 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
  • 비타민E : 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 셀레늄 : 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 모발상태(윤기·탄력) 개선에 도움을 줄 수 있음 (영문)

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-11-10)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang