면역피로탁
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Ginsenosides (Rg1+Rb1+Rg3) | 3 mg / 2,000 mg | 3 mg |
| Vitamin C | 100 mg / 2,000 mg | 100 mg |
| Vitamin B1 | 1.2 mg / 2,000 mg | 1.2 mg |
| Niacin | 4.5 mg NE / 2,000 mg | 4.5 mg |
| Vitamin B6 | 1.5 mg / 2,000 mg | 1.5 mg |
| Vitamin B2 | 1.4 mg / 2,000 mg | 1.4 mg |
| Pantothenic acid | 4 mg / 2,000 mg | 4 mg |
| Folate | 204 μg DFE / 2,000 mg | 204 μg |
| Vitamin A | 217 μg RAE / 2,000 mg | 217 μg |
| Vitamin D | 3 μg / 2,000 mg | 3 μg |
| Zinc | 8.5 mg / 2,000 mg | 8.5 mg |
| Selenium | 16.5 μg / 2,000 mg | 16.5 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
이산화티타늄, 비타민E혼합제제, 과일혼합분말, 혼합야채분말, 푸마르산제일철, 프로필렌글리콜, 허브혼합추출물분말, 강황추출물분말, 녹차추출물(고시형), 스피루리나, 헛개나무열매추출분말, 차가버섯추출물분말, 복분자추출물분말, 건조효모(크롬함유), 황산망간, 비타민B12혼합제제분말, 황산동, 요오드칼륨, 비오틴, 이산화규소, 스테아린산마그네슘, 기타가공품, 덱스트린, 탄산칼슘, 결정셀룰로스, 산화마그네슘, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 카복시메틸셀룰로스칼슘
Giải thích 8 phụ gia 1 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 철의 흡수에 필요
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
- 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
- 상피세포의 성장과 발달에 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 세포와 혈액생성에 필요
- 태아 신경관의 정상 발달에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 면역력 증진・피로개선에 도움을 줄 수 있음
- 혈소판 응집억제를 통한 혈액흐름・기억력 개선・항산화에 도움을 줄 수 있음
- 골다공증발생 위험감소에 도움을 줌
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-04-15)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang