So sánh sản phẩm › 엠에스엠(MSM, Methyl sulfonylmethane, 디메틸설폰)
메티온-M
장방형(길쭉한 모양)결정셀룰로스 등 부형제하루 두 번 이상
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Methylsulfonylmethane | 1,526 mg / 3,600 mg | 1,526 mg |
| Vitamin C | 174 mg / 3,600 mg | 174 mg |
| Magnesium | 224 mg / 3,600 mg | 224 mg |
| Pantothenic acid | 39 mg / 3,600 mg | 39 mg |
| Zinc | 6.9 mg / 3,600 mg | 6.9 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
결정셀룰로스, 강황추출물분말, 쌀겨추출분말, 후추추출물분말, 니코틴산아미드(고시형), 비타민 B1염산염(고시형), 비타민 B6 염산염, 비타민 B2(고시형), 건조효모(비타민D), 비타민B12, 혼합제제
Giải thích 1 phụ gia
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
Công dụng được công nhận
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 철의 흡수에 필요
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 관절 및 연골건강에 도움을 줄 수 있음
- 신경과 근육 기능 유지에 필요
- 에너지 이용에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-04-12)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang