맥스컷 슬림 비너스
합성감미료당알코올천연감미료(스테비아 등)당류 첨가천연색소이산화규소향료하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Fructooligosaccharide | 3 g / 7 g | 3 g |
| Forskolin | 50 mg / 7 g | 50 mg |
| Vitamin B1 | 1.2 mg / 7 g | 1.2 mg |
| Vitamin B6 | 1.5 mg / 7 g | 1.5 mg |
| Vitamin E | 11 mg α-TE / 7 g | 11 mg |
| Niacin | 15 mg / 7 g | 15 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
사양벌꿀, 아세설팜칼륨, 이소말트, 구연산, 석류향, DL-사과산, 레드비트주스분말, 석류농축분말, 이산화규소, 정제소금, 치자적색소, γ-시클로덱스트린, 나한과추출물분말, 아스파탐, 장미향, 수크랄로스, 엘라스틴, 병풀잎추출물분말, 서양자두농축분말, 로즈힙추출물분말, 생선콜라겐
Giải thích 8 phụ gia 3 cần lưu ý
아스파탐 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료
페닐케톤뇨증이 있으면 피해야 함 (페닐알라닌 함유)
설탕 Chất tạo ngọt
단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
이소말트 Đường rượu
단맛을 내는 당알코올. 구미·사탕류에 씀
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
아세설팜칼륨 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
DL-사과산 Chất điều chỉnh độ chua
새콤한 맛을 내는 산미료(사과 등에 있는 산)
Công dụng được công nhận
- 비타민B6 : 단백질 및 아미노산 이용에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요.
- 비타민E : 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요.
- 비타민A : 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요, 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요, 상피세포의 성장과 발달에 필요.
- 비타민B1 : 탄수화물과 에너지 대사에 필요.
- 나이아신 : 체내 에너지 생성에 필요.
- 프락토올리고당 : 장내 유익균 증식 및 배변활동 원활에 도움을 줄 수 있음.
- 콜레우스포스콜리추출물 : 체지방 감소에 도움을 줄 수 있음.
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-07-13)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang