리포좀 멀티비타민&미네랄17 에브리데이
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)천연색소이산화티타늄이산화규소스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin C | 100 mg / 1,100 mg | 100 mg |
| Vitamin A | 700 μg RAE / 1,100 mg | 700 μg |
| Vitamin D | 10 μg / 1,100 mg | 10 μg |
| Vitamin E | 11 mg α-TE / 1,100 mg | 11 mg |
| Vitamin B1 | 1.2 mg / 1,100 mg | 1.2 mg |
| Vitamin B2 | 1.4 mg / 1,100 mg | 1.4 mg |
| Niacin | 15 mg NE / 1,100 mg | 15 mg |
| Pantothenic acid | 5 mg / 1,100 mg | 5 mg |
| Vitamin B6 | 1.5 mg / 1,100 mg | 1.5 mg |
| Folate | 400 μg DFE / 1,100 mg | 400 μg |
| Vitamin B12 | 2.4 μg / 1,100 mg | 2.4 μg |
| Biotin | 30 μg / 1,100 mg | 30 μg |
| Chromium | 30 μg / 1,100 mg | 30 μg |
| Molybdenum | 25 μg / 1,100 mg | 25 μg |
| Copper | 0.8 mg / 1,100 mg | 0.8 mg |
| Manganese | 3 mg / 1,100 mg | 3 mg |
| Zinc | 8.5 mg / 1,100 mg | 8.5 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 혼합제제
Nguyên liệu khác
안나토색소, 글리세린지방산에스테르, 치자황색소, 이산화티타늄, 스테아린산마그네슘, 이산화규소, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 덱스트린, 결정셀룰로스, 가교카복시메틸셀룰로스나트륨, 스테아린산
Giải thích 11 phụ gia 1 cần lưu ý
이산화티타늄 Phẩm màu
캡슐·정제를 하얗고 불투명하게 만드는 착색료
국내에서는 허용되지만 유럽연합은 2022년부터 식품 첨가물로 쓰지 못하게 함 — 피하고 싶다면 원료 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
스테아린산 Chất trơn
정제 제조 때 쓰는 활택제(지방산의 한 종류)
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
가교카복시메틸셀룰로스나트륨 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 몸속에서 빨리 풀어지게 하는 붕해제
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
치자황색소 Phẩm màu
치자 열매에서 얻은 노란 천연색소
안나토색소 Phẩm màu
안나토 씨앗에서 얻은 주황 천연색소
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제
Công dụng được công nhận
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 철의 흡수에 필요
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
- 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
- 상피세포의 성장과 발달에 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 세포와 혈액생성에 필요
- 태아 신경관의 정상 발달에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 엽산 대사에 필요
- 에너지 이용에 필요
- 철의 운반과 이용에 필요
- 뼈 형성에 필요
- 산화·환원 효소의 활성에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-02-25)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang