Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Niacin | 20 mg NE / 20 mL | 20 mg |
| Vitamin E | 6 mg α-TE / 20 mL | 6 mg |
| Zinc | 2.6 mg / 20 mL | 2.6 mg |
| Biotin | 140 μg / 20 mL | 140 μg |
| Vitamin B6 | 3.5 mg / 20 mL | 3.5 mg |
| Manganese | 1.2 mg / 20 mL | 1.2 mg |
| Vitamin B1 | 2 mg / 20 mL | 2 mg |
| Selenium | 25 μg / 20 mL | 25 μg |
| Vitamin D | 5 μg / 20 mL | 5 μg |
| Vitamin B2 | 1 mg / 20 mL | 1 mg |
| Iodine | 100 μg / 20 mL | 100 μg |
| Chromium | 10 μg / 20 mL | 10 μg |
| 14 | 20 μg / 20 mL | 20 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
분말비타민B12혼합제제, 엽산, 글루콘산동, 판토텐산칼슘, 치자적색소, 치자황색소, 수크랄로스, 아세설팜칼륨, 구연산(무수), 테아닌, 시트러스믹스향, 비타민C, 잔탄검, 레드비트농축액, 황산마그네슘, 치커리뿌리추출물분말, 베타카로틴혼합제제, 글리신, 타우린, L-카르니틴, 덱스트린, 석류농축액, 복사나무열매농축액, DL-사과산, 정제소금, 구연산삼나트륨, 자몽종자추출물, 폴리덱스트로스, 정제수, 글리세린, 오렌지농축액
Giải thích 11 phụ gia
Công dụng được công nhận
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 산화・환원 효소의 활성에 필요
- (가) 단백질 및 아미노산 이용에 필요 (나) 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- (가) 정상적인 면역기능에 필요 (나) 정상적인 세포분열에 필요
- (가) 뼈 형성에 필요 (나) 에너지 이용에 필요 (다) 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- (가) 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요 (나) 뼈의 형성과 유지에 필요 (다) 골다공증 발생 위험 감소에 도움을 줌
- (가) 갑상선 호르몬의 합성에 필요 (나) 에너지 생성에 필요 (다) 신경발달에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-06-19)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang