롱키커
츄어블·젤리당알코올천연감미료(스테비아 등)향료하루 한 번씹어 먹는
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Calcium | 210 mg / 15 g | 210 mg |
| GABA | 57.5 mg / 15 g | 57.5 mg |
| Taurine | 1.7 mg / 15 g | 1.7 mg |
| Zinc | 2.55 mg / 15 g | 2.55 mg |
| Vitamin K | 42 μg / 15 g | 42 μg |
| Vitamin D | 10 μg / 15 g | 10 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 구연산칼슘(고시형)
- 비타민D3혼합제제분말
- 나토배양물분말
- 건조효모(아연함유)
- 자주개자리농축분말
- 유산균발효굴추출물(FGO)(제2024-26호)
Nguyên liệu khác
과일채소혼합분말, 과일채소혼합분말, 아미노산혼합제제, 황금혼합추출물, 미르틸루스산앵도열매농축액, 효소처리스테비아, 블루베리향, DL-사과산, 로커스트콩검분말, 채소혼합분말, 베리혼합분말, 정제수, Red grape농축액, 프락토올리고당, 에리스리톨, 레몬농축액, 믹스베리향
Giải thích 5 phụ gia 1 cần lưu ý
에리스리톨 Đường rượu
열량이 거의 없는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 배탈 가능
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
DL-사과산 Chất điều chỉnh độ chua
새콤한 맛을 내는 산미료(사과 등에 있는 산)
Công dụng được công nhận
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 혈액응고에 필요
- 뼈의 구성에 필요
- 뼈와 치아 형성에 필요
- 신경과 근육 기능 유지에 필요
- 어린이 키성장에 도움을 줄 수 있음 (영문) May help to children grow taller
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-04-17)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang