Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Selenium | 100 μg / 8 g | 100 μg |
| Vitamin E | 12 mg α-TE / 8 g | 12 mg |
| Chromium | 50 μg / 8 g | 50 μg |
| Vitamin D | 25 μg / 8 g | 25 μg |
| Zinc | 8.5 mg / 8 g | 8.5 mg |
| Pantothenic acid | 7.5 mg / 8 g | 7.5 mg |
| Vitamin B12 | 3.6 μg / 8 g | 3.6 μg |
| Vitamin B6 | 2.25 mg / 8 g | 2.25 mg |
| Vitamin B1 | 1.8 mg / 8 g | 1.8 mg |
| Vitamin B2 | 2.1 mg / 8 g | 2.1 mg |
| Folate | 800 μg DFE / 8 g | 800 μg |
| Biotin | 45 μg / 8 g | 45 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 판토텐산칼슘(고시형)
- 아연(고시형)
- 건조효모(셀렌함유)
- 비타민E혼합제제분말
- 건조효모(크롬함유)
- 비타민D3혼합제제분말
- 비오틴(고시형)
- 메틸테트라히드로엽산글루코사민
- 비타민 B2(고시형)
- 비타민 B1염산염(고시형)
- 비타민B6염산염
- 비타민B12혼합제제분말
Nguyên liệu khác
이산화규소, 코엔자임Q10(고시형), 유청분말, 주석산수소콜린, 이소말트, 레몬과즙분말, 이노시톨
Giải thích 2 phụ gia 1 cần lưu ý
이소말트 Đường rượu
단맛을 내는 당알코올. 구미·사탕류에 씀
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
Công dụng được công nhận
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 정상적인 엽산 대사에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요, 뼈의 형성과 유지에 필요, 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 세포와 혈액생성에 필요, 태아 신경관의 정상 발달에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-10-19)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang