락피도 티니핑 면역스틱
Nơi mua
Thông tin nơi bán chỉ để tham khảo; giá và tình trạng hàng có thể thay đổi. Chúng tôi không nhận tiền từ nơi bán và điều này không ảnh hưởng kết quả so sánh.
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Zinc | 5 mg / 15 g | 5 mg |
| Selenium | 20 μg / 15 g | 20 μg |
| Vitamin B2 | 1.4 mg / 15 g | 1.4 mg |
| Vitamin B6 | 1.5 mg / 15 g | 1.5 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
효소처리스테비아, 구연산삼나트륨, 비타민C, 사양벌꿀, 곡류가공품, 홍삼농축액(고시형), 비타민 D3 혼합제제분말, 비타민 E 혼합제제분말, 초유단백분말, 과.채가공품, 정제수, 프로폴리스추출물(고시형), 프락토올리고당, 자일리톨, 망고농축액, 오렌지농축액, 시클로덱스트린시럽, 기타가공품, 구연산(무수), 블러드오렌지향, 젖산칼슘, 망고향
Giải thích 7 phụ gia 2 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-07-15)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang