락티브 프리미엄 칼마디K2
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번하루 두 번 이상
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Calcium | 500 mg / 2 g | 500 mg |
| Magnesium | 250 mg / 2 g | 250 mg |
| Vitamin D | 25 μg / 2 g | 25 μg |
| Vitamin K | 70 μg / 2 g | 70 μg |
| Manganese | 0.9 mg / 2 g | 0.9 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 산화마그네슘(고시형)
- 칼슘(고시형)
- 황산망간(고시형)
- 스테아린산마그네슘(고시형)
- 비타민K2
- 비타민D3혼합제제
Nguyên liệu khác
글리세린지방산에스테르, 폴리감마글루탐산(고시형), 히드록시프로필메틸셀룰로스, 결정셀룰로스
Giải thích 3 phụ gia
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제
Công dụng được công nhận
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요, 뼈의 형성과 유지에 필요, 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 뼈와 치아 형성에 필요, 신경과 근육 기능 유지에 필요, 정상적인 혈액응고에 필요, 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 에너지 이용에 필요, 신경과 근육 기능 유지에 필요
- 뼈 형성에 필요, 에너지 이용에 필요, 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- ; 정상적인 혈액응고에 필요, 뼈의 구성에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-07-29)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang