So sánh sản phẩm › 저분자콜라겐펩타이드SH(제2022-5호)
라이프닝 뷰티 콜라겐 이엑스 (Lifening Beauty Collagen EX)
당알코올천연감미료(스테비아 등)향료하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Val-Gly-Pro-Hyp-Gly-Pro-Ala-Gly | 1.86 mg / 25 mL | 1.86 mg |
| Selenium | 55 μg / 25 mL | 55 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 셀레늄(또는 셀렌)
- 저분자콜라겐펩타이드SH(제2022-5호)
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 아셀렌산나트륨(고시형)
- 저분자콜라겐펩타이드SH(기능성원료인정제2022-5호)
Nguyên liệu khác
밀추출물, 효모추출물, 갈매보리수나무열매추출분말, 엘라스틴가수분해물, 히알루론산혼합제제, 세븐베리농축액, 병풀잎추출액, 효소처리스테비아, 구연산삼나트륨, L-시스틴, 비오틴 혼합분말, 블루베리향, 변성전분, DL-사과산, 석류향, 블루베리농축액, 자일리톨, 석류농축액, 에리스리톨, 정제수, 비타민 C(고시형), 과채주스, 황금혼합추출물
Giải thích 7 phụ gia 2 cần lưu ý
자일리톨 Đường rượu
충치균이 잘 쓰지 못하는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능. 개에게는 매우 위험하니 반려견이 먹지 않게 보관
에리스리톨 Đường rượu
열량이 거의 없는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 배탈 가능
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
전분 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피·결합을 맞추는 부형제 (옥수수·감자 등)
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료
DL-사과산 Chất điều chỉnh độ chua
새콤한 맛을 내는 산미료(사과 등에 있는 산)
Công dụng được công nhận
- 셀레늄 : 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 피부 보습에 도움을 줄 수 있음, 자외선에 의한 피부손상으로부터 피부건강을 유지하는데 도움을 줄 수 있음, (영문) May help to moisturize (dry) skin, May help to maintain good skin health by protecting against damage from UV exposure
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-10-28)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang