라이프 이센셜즈
젤라틴(동물성) 캡슐경질캡슐스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 두 번 이상
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin A | 322.2 μg RAE / 0.95 g | 322.2 μg |
| Vitamin D | 3.6 μg / 0.95 g | 3.6 μg |
| Vitamin E | 10.1 mg α-TE / 0.95 g | 10.1 mg |
| Vitamin B1 | 1 mg / 0.95 g | 1 mg |
| Vitamin B2 | 1.2 mg / 0.95 g | 1.2 mg |
| Niacin | 5.2 mg NE / 0.95 g | 5.2 mg |
| Pantothenic acid | 2.2 mg / 0.95 g | 2.2 mg |
| Vitamin B6 | 1.1 mg / 0.95 g | 1.1 mg |
| Folate | 189.04 μg DFE / 0.95 g | 189.04 μg |
| Vitamin B12 | 0.73 μg / 0.95 g | 0.73 μg |
| Biotin | 43.75 μg / 0.95 g | 43.75 μg |
| Vitamin C | 41.23 mg / 0.95 g | 41.23 mg |
| Calcium | 105 mg / 0.95 g | 105 mg |
| Zinc | 4.86 mg / 0.95 g | 4.86 mg |
| Iodine | 34.44 μg / 0.95 g | 34.44 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 비타민 B12(고시형)
- 요오드칼륨(고시형)
- 비오틴(고시형)
- 엽산(고시형)
- 베타카로틴혼합제제
- 산화아연(고시형)
- 니코틴산아미드(고시형)
- d-α-토코페롤
- 비타민 C(고시형)
- 탄산칼슘(고시형)
- 패각분말
- 비타민D3혼합제제분말
- 판토텐산칼슘(고시형)
- 분말비타민A혼합제제
- 비타민 B6 염산염
- 비타민 B2(고시형)
- 비타민 B1질산염(고시형)
Nguyên liệu khác
카복시메틸셀룰로스나트륨, 젖산철(고시형), 스테아린산마그네슘(고시형), 옥수수전분, 스피루리나원말, 결정셀룰로스, 말토덱스트린, 클로렐라원말, 황산마그네슘(고시형), 수산화마그네슘(고시형), 혼합유당, 염화칼륨(고시형), 건조효모
Vỏ nang
젤라틴, 정제수, 소르비탄지방산에스테르, 글리세린
Giải thích 10 phụ gia 2 cần lưu ý
유당 Tá dược độn · chất kết dính
우유에서 얻은 당. 정제·가루의 부형제나 유산균 제품의 바탕으로 씀
우유 유래 — 유당불내증·우유 알레르기면 확인
젤라틴 Nguyên liệu vỏ nang
연질·경질 캡슐을 만드는 재료. 돼지·소·생선의 껍질이나 뼈에서 얻음
동물 유래 — 채식, 종교상 돼지·소를 피하는 분은 원료 표시(돼지/소/어류)를 확인
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
카복시메틸셀룰로스나트륨 Chất làm dày · tạo gel
점도를 높이거나 결합시키는 증점제
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
전분 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피·결합을 맞추는 부형제 (옥수수·감자 등)
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
소르비탄지방산에스테르 Chất nhũ hóa
유화제
Công dụng được công nhận
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 철의 흡수에 필요
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
- 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
- 상피세포의 성장과 발달에 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 세포와 혈액생성에 필요
- 태아 신경관의 정상 발달에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 엽산 대사에 필요
- 정상적인 혈액응고에 필요
- 뼈와 치아 형성에 필요
- 신경과 근육 기능 유지에 필요
- 에너지 생성에 필요
- 갑상선 호르몬의 합성에 필요
- 신경발달에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-02-19)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang