Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Phosphatidylserine | 300 mg / 2,000 mg | 300 mg |
| Flavonol glycosides | 36 mg / 2,000 mg | 36 mg |
| Selenium | 16.5 μg / 2,000 mg | 16.5 μg |
| Zinc | 8.5 mg / 2,000 mg | 8.5 mg |
| Chromium | 9 μg / 2,000 mg | 9 μg |
| Manganese | 0.9 mg / 2,000 mg | 0.9 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
현미가루, 누룽지분말, 식물성크림, 프락토올리고당(고시형), 이눌린/치커리추출물(고시형), 대나무수액, β-시클로덱스트린, 혼합제제, 곡류가공품, 곡물발효효소분말, 쌀발효분말, 쌀단백분말, 수크랄로스
Giải thích 2 phụ gia
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
Công dụng được công nhận
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 정상적인 면역기능에 필요 / 정상적인 세포분열에 필요
- 노화로 인해 저하된 인지력 개선・자외선에 의한 피부 손상으로부터 피부 건강 유지・피부보습에 도움을 줄 수 있음
- 뼈 형성에 필요 / 에너지 이용에 필요 /유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 기억력 개선, 혈행 개선에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-06-23)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang