So sánh sản phẩm › 홍경천 추출물

더아드비타

Nhà sản xuất 코스맥스엔비티(주) Nhà sản xuất lớn GMP 정 Số đăng ký 200700170352245 Đăng ký 2022-10-04
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)천연색소이산화티타늄이산화규소스테아린산마그네슘향료결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Rosavin 6 mg / 2,600 mg 6 mg
L-Theanine 200 mg / 2,600 mg 200 mg
Vitamin E 100.8 mg α-TE / 2,600 mg 100.8 mg
Vitamin B1 80 mg / 2,600 mg 80 mg
Vitamin B6 80 mg / 2,600 mg 80 mg
Pantothenic acid 80 mg / 2,600 mg 80 mg
Coenzyme Q10 100 mg / 2,600 mg 100 mg
Vitamin B2 80 mg / 2,600 mg 80 mg
Vitamin B12 800 μg / 2,600 mg 800 μg
Vitamin C 30 mg / 2,600 mg 30 mg
Niacin 30 mg NE / 2,600 mg 30 mg
Vitamin D 25 μg / 2,600 mg 25 μg
Octacosanol 7 mg / 2,600 mg 7 mg
Biotin 80 μg / 2,600 mg 80 μg
Folate 1,020 μg DFE / 2,600 mg 1,020 μg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

박하향, 이산화규소, 결정셀룰로스, 해조칼슘, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 스테아린산마그네슘, 이노시톨, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 주석산수소콜린, 양배추농축분말, 대두레시틴(고시형), 치자황색소혼합제제, 글리세린, 치자청색소, 가시오갈피추출물분말, 황기추출분말, 산화마그네슘, 이산화티타늄, 산화아연, 비타민K1혼합제제

Giải thích 9 phụ gia 2 cần lưu ý
이산화티타늄 Phẩm màu
캡슐·정제를 하얗고 불투명하게 만드는 착색료
국내에서는 허용되지만 유럽연합은 2022년부터 식품 첨가물로 쓰지 못하게 함 — 피하고 싶다면 원료 확인
레시틴 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 천연 유화제 (주로 대두·해바라기)
대두 유래가 많음 — 대두 알레르기면 원료 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
카복시메틸셀룰로스칼슘 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 물에서 잘 풀어지게 하는 붕해제
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
치자청색소 Phẩm màu
치자 열매에서 얻은 파란 천연색소

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 결합조직 형성과 기능유지에 필요
  • 철의 흡수에 필요
  • 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 체내 에너지 생성에 필요
  • 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
  • 단백질 및 아미노산 이용에 필요
  • 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
  • 탄수화물과 에너지 대사에 필요
  • 세포와 혈액생성에 필요
  • 태아 신경관의 정상 발달에 필요
  • 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
  • 뼈의 형성과 유지에 필요
  • 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
  • 정상적인 엽산 대사에 필요
  • 지구력 증진에 도움을 줄 수 있음
  • 항산화・높은 혈압 감소에 도움을 줄 수 있음
  • 스트레스로 인한 긴장완화에 도움을 줄 수 있음
  • 스트레스로 인한 피로 개선에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-09-06)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang