So sánh sản phẩm › 저분자콜라겐펩타이드NS(제2019-20호)

더마콜라겐 시그니처 RN

Thương hiệu 더마콜라겐 Nhà sản xuất 주식회사 노바렉스 Nhà sản xuất lớn GMP 정 Số đăng ký 200400200083254 Đăng ký 2025-08-26
코팅정(제피정)이산화티타늄이산화규소스테아린산마그네슘향료결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Gly-Pro dipeptide 74.25 mg / 1,935 mg 74.25 mg
Vitamin C 30 mg / 1,935 mg 30 mg
Selenium 55 μg / 1,935 mg 55 μg
Biotin 1,500 μg / 1,935 mg 1,500 μg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

히드록시프로필셀룰로스, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 우유단백질, 건조효모, 엘라스틴가수분해물, 스테아린산마그네슘(고시형), 글리세린지방산에스테르혼합제제용액, 이산화규소, 이산화티타늄, 카민, 페퍼민트향, 히알루론산(고시형), 연어이리추출물

Giải thích 6 phụ gia 1 cần lưu ý
이산화티타늄 Phẩm màu
캡슐·정제를 하얗고 불투명하게 만드는 착색료
국내에서는 허용되지만 유럽연합은 2022년부터 식품 첨가물로 쓰지 못하게 함 — 피하고 싶다면 원료 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
히드록시프로필셀룰로스 Chất bao phim
정제 결합·코팅에 쓰는 셀룰로스 유도체
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
  • 결합조직 형성과 기능유지에 필요, 철의 흡수에 필요, 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요, 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요, 상피세포의 성장과 발달에 필요
  • 자외선에 의한 피부손상으로부터 피부건강을 유지하는데 도움을 줄 수 있음, 피부보습에 도움을 줄 수 있음 (영문) May help to maintain skin health from skin damage by UV radiation, May help to maintain skin moisturizing

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-04-20)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang