더:단백 면역+ 케어프로틴
합성감미료천연감미료(스테비아 등)향료결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Protein | 20,000 mg / 38,000 mg | 20 g |
| Calcium | 300 mg / 38,000 mg | 300 mg |
| N-Acetylglucosamine | 500 mg / 38,000 mg | 500 mg |
| Zinc | 12 mg / 38,000 mg | 12 mg |
| Vitamin D | 10 μg / 38,000 mg | 10 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 비타민 D3(고시형)
- 산화아연(고시형)
- 제삼인산칼슘(고시형)
- NAG(엔에이지, N-아세틸글루코사민, N-Acetylglucosamine)(고시형)
- 칼슘(고시형)
- 단백질(고시형)
- 단백질(고시형)
Nguyên liệu khác
효소처리스테비아, 수크랄로스, 제이인산칼륨(고시형), L-메티오닌, 카복시메틸셀룰로스나트륨, 잔탄검, 알파현미분말, 덱스트린, 혼합향, 곡류혼합분말, 식염, 구운쌀향
Giải thích 5 phụ gia
카복시메틸셀룰로스나트륨 Chất làm dày · tạo gel
점도를 높이거나 결합시키는 증점제
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
잔탄검 Chất làm dày · tạo gel
미생물 발효로 만든 증점제. 액상·젤리의 점도를 맞춤
Công dụng được công nhận
- 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요, 뼈의 형성과 유지에 필요, 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 뼈와 치아 형성에 필요, 신경과 근육 기능 유지에 필요, 정상적인 혈액응고에 필요, 골다공증 발생 위험 감소에 도움을 줌
- [NAG(엔에이지, N-아세틸글루코사민, N-Acetylglucosamine)] 관절 및 연골건강에 도움을 줄 수 있음
- 근육, 결합조직 등 신체조직의 구성성분, 효소, 호르몬, 항체의 구성에 필요, 체내 필수 영양성분이나 활성물질의 운반과 저장에 필요, 체액, 산-염기의 균형 유지에 필요, 에너지, 포도당, 지질의 합성에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-08-12)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang